소원이 · 소원을
điều ước, mong ước
Ví dụ
제 소원은 세계 여행을 하는 거예요.
Ước mơ của mình là đi du lịch vòng quanh thế giới.
Thành phần từ
소 điều, cái mà+원 mong ước
Nghĩa đen là "điều mình mong". Hán Việt: sở nguyện (tiếng Việt có "tâm nguyện", "sở nguyện").
Bạn nên biết
Ước một điều dùng 빌다: 생일 케이크 앞에서 소원을 빌어요.
Từ liên quan