습관이 · 습관을
thói quen
Ví dụ
저는 매일 아침 운동하는 습관이 있어요.
Mình có thói quen tập thể dục mỗi sáng.
Thành phần từ
습 tập, luyện+관 quen
Nghĩa đen là "luyện tập và quen". Hán Việt: tập quán (tiếng Việt "tập quán" chỉ phong tục của cộng đồng, còn 습관 là thói quen cá nhân).
Bạn nên biết
Phát âm là [습꽌]. 버릇 thường chỉ thói quen xấu, còn 습관 mang nghĩa trung tính.
Từ liên quan