소파가 · 소파를
ghế sofa, ghế sa lông
Ví dụ
아버지는 소파에서 텔레비전을 보세요.
Bố đang xem tivi trên ghế sofa.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "sofa".
Bạn nên biết
Tiếng Hàn không có âm f (như "ph" tiếng Việt), nên f của tiếng Anh thành ㅍ: sofa → 소파, coffee → 커피.
Từ liên quan