오해가 · 오해를
sự hiểu lầm
Ví dụ
친구와 작은 오해가 생겨서 마음이 안 좋아요.
Mình với bạn có chút hiểu lầm nên thấy không vui.
Thành phần từ
오 sai, lầm+해 hiểu
Nghĩa đen là "hiểu sai". Hán Việt: ngộ giải (tiếng Việt có "ngộ nhận").
Bạn nên biết
Hiểu lầm "nảy sinh" dùng 오해가 생기다, giải tỏa hiểu lầm dùng 오해를 풀다.