Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 2

TOPIK 2danh từ

오해

ohae

오해가 · 오해를

sự hiểu lầm

Ví dụ

친구와 작은 오해가 생겨서 마음이 안 좋아요.

Mình với bạn có chút hiểu lầm nên thấy không vui.

Thành phần từ

오 sai, lầm해 hiểu

Nghĩa đen là "hiểu sai". Hán Việt: ngộ giải (tiếng Việt có "ngộ nhận").

Bạn nên biết

Hiểu lầm "nảy sinh" dùng 오해가 생기다, giải tỏa hiểu lầm dùng 오해를 풀다.