우려가 · 우려를
sự lo ngại, mối lo
Ví dụ
물가 상승에 대한 우려가 커지고 있습니다.
Lo ngại về việc giá cả tăng đang ngày càng lớn.
Thành phần từ
우 lo+려 nghĩ ngợi
Nghĩa đen là "lo và nghĩ ngợi". Hán Việt: ưu lự (chữ "ưu" như trong "ưu tư").
Bạn nên biết
우려 trang trọng, hay gặp trong tin tức; nói chuyện hằng ngày thì dùng 걱정.
Từ liên quan