꿈이 · 꿈을
giấc mơ; ước mơ
Ví dụ
제 꿈은 선생님이 되는 거예요.
Ước mơ của mình là trở thành giáo viên.
Thành phần từ
Từ 꾸다 (mơ).
Bạn nên biết
Nói "mơ một giấc mơ": 꿈을 꾸다. 어젯밤에 이상한 꿈을 꿨어요.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn