Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 1

TOPIK 1danh từ

꿈

kkum

꿈이 · 꿈을

giấc mơ; ước mơ

Ví dụ

제 꿈은 선생님이 되는 거예요.

Ước mơ của mình là trở thành giáo viên.

Thành phần từ

Từ 꾸다 (mơ).

Bạn nên biết

Nói "mơ một giấc mơ": 꿈을 꾸다. 어젯밤에 이상한 꿈을 꿨어요.