세일이 · 세일을
đợt giảm giá, sale
Ví dụ
이번 주말에 백화점에서 세일을 해요.
Cuối tuần này trung tâm thương mại có đợt sale.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh "sale".
Bạn nên biết
세일 là đợt giảm giá toàn cửa hàng; 할인 là bất kỳ khoản giảm giá nào, ví dụ giảm giá cho học sinh.
Từ liên quan