교환해요 · 교환했어요 · 교환할 거예요 · 교환하세요
đổi, trao đổi
Ví dụ
이 신발을 큰 사이즈로 교환하고 싶어요.
Mình muốn đổi đôi giày này sang cỡ lớn hơn.
Thành phần từ
교 giao, trao+환 đổi
Nghĩa đen là "giao qua và đổi". Hán Việt: giao hoán.
Bạn nên biết
Dùng N을/를 N(으)로 교환하다: "đổi A lấy B". Trong văn nói thân mật, 바꾸다 thông dụng hơn.
Từ liên quan