공짜가 · 공짜를
đồ miễn phí, đồ cho không
Ví dụ
가게에서 이 커피를 공짜로 줬어요.
Cửa hàng đã cho mình cốc cà phê này miễn phí.
Thành phần từ
공 trống, không
"Trống không" (Hán Việt: không) + hậu tố -짜: thứ có được mà không mất gì.
Bạn nên biết
Thân mật; dùng 공짜로 với nghĩa "miễn phí". Trong ngữ cảnh trang trọng và trên biển hiệu dùng 무료.
Từ liên quan