구입해요 · 구입했어요 · 구입할 거예요 · 구입하세요
mua, mua sắm
Ví dụ
저는 인터넷으로 책을 자주 구입해요.
Mình hay mua sách trên mạng.
Thành phần từ
구 mua+입 vào
Nghĩa đen là "mua vào". Hán Việt: cấu nhập.
Bạn nên biết
Trang trọng hơn 사다; bạn sẽ thấy từ này ở cửa hàng, quảng cáo và văn viết. Phát âm là [구이파다].
Từ liên quan