깎아요 · 깎았어요 · 깎을 거예요 · 깎으세요
mặc cả, bớt (giá); gọt (vỏ); cắt, tỉa
Ví dụ
어제 시장에서 가격을 조금 깎았어요.
Hôm qua ở chợ mình đã mặc cả bớt được một ít.
Thành phần từ
Ý chính là "gọt bớt đi": 사과를 깎다 "gọt táo", 머리를 깎다 "cắt tóc".
Bạn nên biết
Ở chợ truyền thống, "좀 깎아 주세요" nghĩa là "Bớt cho tôi một chút nhé."
Từ liên quan