내요 · 냈어요 · 낼 거예요 · 내세요
trả (tiền); đưa ra, nộp
Ví dụ
오늘 점심 밥값은 제가 낼게요.
Hôm nay để mình trả tiền bữa trưa.
Thành phần từ
Liên quan đến 나다 "ra": ý cơ bản là làm cho cái gì đó đi ra, như tiền.
Bạn nên biết
"제가 낼게요" ("Để tôi trả") và "제가 살게요" ("Tôi mời") đều hay dùng khi giành trả tiền.