세상에! · stronger: 세상에나! · 세상에, 이럴 수가!
trời ơi!, trời đất ơi!, ôi chao
Ví dụ
세상에, 이 많은 음식을 혼자 다 만들었어요?
Trời ơi, bạn tự làm hết chỗ đồ ăn này à?
Thành phần từ
세 đời, thế gian+상 trên
세상 “thế gian” (Hán Việt: thế thượng) + 에 “ở” — như muốn nói “trên đời này sao lại có chuyện như thế?”.
Bạn nên biết
Thể hiện sự kinh ngạc hay sốc, tốt hoặc xấu. 세상에나 mạnh hơn và nghe hơi già dặn, giống giọng các bà mẹ.
Từ liên quan