casual exclamation · 헐, 대박! · 헐, 진짜?
hả?!, trời đất, không thể nào (sốc, không tin nổi)
Ví dụ
헐, 벌써 표가 다 팔렸어요?
Hả?! Vé đã bán hết rồi sao?
Thành phần từ
Một tiếng kêu sững sờ lan rộng qua chat trên mạng vào những năm 2000 rồi đi vào lời nói hằng ngày.
Bạn nên biết
Thân mật: dùng với bạn bè được, không dùng với cấp trên hay người lớn tuổi. Có thể đáp lại tin tốt lẫn xấu nhưng thường mang ý thất vọng hay không tin nổi.
Từ liên quan