어머! / 어머나! (surprise)
ôi, ôi trời
Ví dụ
어머, 벌써 시간이 이렇게 됐어요?
Ôi trời, đã muộn thế này rồi sao?
Thành phần từ
Kéo dài thành 어머나 để thêm ngạc nhiên.
Bạn nên biết
어머 thường nghe nữ tính; nam giới hay nói 어, 와 hoặc 아이고 hơn.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
어머! / 어머나! (surprise)
ôi, ôi trời
Ví dụ
어머, 벌써 시간이 이렇게 됐어요?
Ôi trời, đã muộn thế này rồi sao?
Thành phần từ
Kéo dài thành 어머나 để thêm ngạc nhiên.
Bạn nên biết
어머 thường nghe nữ tính; nam giới hay nói 어, 와 hoặc 아이고 hơn.
Từ liên quan