에이! · 에이, 설마 · 에이, 아니에요 (modest denial)
thôi đi, làm gì có, ơ kìa (nghi ngờ, gạt đi, hơi thất vọng)
Ví dụ
에이, 설마 그게 진짜예요?
Thôi đi, chuyện đó là thật á?
Thành phần từ
Thán từ thể hiện nghi ngờ hay hơi hụt hẫng, gần với “ơ kìa, thôi nào” trong tiếng Việt.
Bạn nên biết
Còn dùng để khiêm tốn gạt lời khen: 에이, 아니에요 “Ôi, không có đâu ạ”. Kéo dài 에이~ nghe như trêu chọc.
Từ liên quan