헉! (sudden gasp) · 헉헉 = panting
hự!, chết rồi!, ôi không (bất ngờ, giật mình)
Ví dụ
헉, 지갑을 집에 두고 왔어요!
Chết rồi, tôi để quên ví ở nhà!
Thành phần từ
Từ tượng thanh bắt chước tiếng hít mạnh. Lặp lại 헉헉 là tiếng thở hổn hển.
Bạn nên biết
Thân mật và rất hay dùng khi nhắn tin. 헉 là phản ứng giật mình nhanh; 헐 là sững sờ không tin nổi.
Từ liên quan