두근거려요 · 두근거렸어요 · 두근거릴 거예요 · 두근거리는 (+noun)
(tim) đập thình thịch, hồi hộp
Ví dụ
발표 전에 가슴이 너무 두근거렸어요.
Trước buổi thuyết trình tim mình đập thình thịch.
Thành phần từ
Từ 두근두근, tiếng tim đập nhanh, + -거리다 "cứ liên tục".
Bạn nên biết
Chủ ngữ thường là 가슴 hoặc 심장: 가슴이 두근거려요 "Tim mình đập thình thịch."