욕심이 · 욕심을
lòng tham; tham vọng, mong muốn
Ví dụ
욕심을 너무 많이 부리면 안 돼요.
Không được tham lam quá đâu.
Thành phần từ
욕 ham muốn+심 lòng
Nghĩa đen là "lòng ham muốn". Hán Việt: dục tâm.
Bạn nên biết
욕심 cũng có thể mang nghĩa tích cực: 일에 욕심이 있다 nghĩa là "có chí cầu tiến trong công việc".