새로워요 · 새로웠어요 · 새로운 (+noun) (ㅂ irregular)
mới, mới mẻ
Ví dụ
저는 지난주에 새로운 회사에서 일을 시작했어요.
Tuần trước mình bắt đầu làm việc ở công ty mới.
Thành phần từ
새 (mới) + -롭다 (có tính chất đó); 새 đứng riêng thì đi ngay trước danh từ: 새 차.
Bạn nên biết
새 chỉ dùng trước danh từ (새 집); muốn nói "là mới" làm vị ngữ thì dùng 새로워요 hoặc 새 거예요.
Từ liên quan