편파가 · 편파를
thiên vị, thiên lệch, một chiều
Ví dụ
심판의 편파 판정에 관중들이 항의했어요.
Khán giả phản đối quyết định thiên vị của trọng tài.
Thành phần từ
편 lệch+파 nghiêng
Nghĩa đen là "lệch và nghiêng" (Hán Việt: thiên pha; chữ 偏 như trong "thiên vị").
Bạn nên biết
Chủ yếu dùng trước danh từ hoặc với -적: 편파 판정, 편파 방송, 편파적이다 "thiên vị".