뽑아요 · 뽑았어요 · 뽑을 거예요 · 뽑으세요
nhổ, rút ra; chọn, bầu; tuyển (người)
Ví dụ
반 친구들이 저를 반장으로 뽑았어요.
Các bạn trong lớp đã bầu mình làm lớp trưởng.
Thành phần từ
Dùng cho cả nhổ răng, nhổ cỏ lẫn chọn người, giống như rút một cái tên ra từ chiếc mũ.
Bạn nên biết
Phát âm là [뽑따] — ㄷ sau ㅂ bị căng hóa.
Từ liên quan