빌려요 · 빌렸어요 · 빌릴 거예요 · 빌리세요
mượn; thuê
Ví dụ
친구에게 우산을 빌렸어요.
Mình đã mượn ô của bạn.
Thành phần từ
Còn có nghĩa "thuê"; 빌려주다 = mượn + cho → cho mượn.
Bạn nên biết
빌리다 = mượn; 빌려주다 = cho mượn. 펜 좀 빌려주세요 "Cho mình mượn cái bút được không?"
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
빌려요 · 빌렸어요 · 빌릴 거예요 · 빌리세요
mượn; thuê
Ví dụ
친구에게 우산을 빌렸어요.
Mình đã mượn ô của bạn.
Thành phần từ
Còn có nghĩa "thuê"; 빌려주다 = mượn + cho → cho mượn.
Bạn nên biết
빌리다 = mượn; 빌려주다 = cho mượn. 펜 좀 빌려주세요 "Cho mình mượn cái bút được không?"
Từ liên quan