빌려줘요 · 빌려줬어요 · 빌려줄 거예요 · 빌려주세요
cho mượn, cho vay
Ví dụ
친구가 저에게 우산을 빌려줬어요.
Bạn mình đã cho mình mượn cái ô.
Thành phần từ
빌리다 "mượn" cộng 주다 "cho" — mượn rồi đưa cho người khác.
Bạn nên biết
빌리다 là mượn, 빌려주다 là cho mượn — rất hay bị nhầm.
Từ liên quan