생각나요 · 생각났어요 · 생각날 거예요 · 생각난 (+noun)
nhớ ra, chợt nghĩ đến, gợi nhớ
Ví dụ
이 노래를 들으면 고향이 생각나요.
Cứ nghe bài hát này là mình lại nhớ quê.
Thành phần từ
생각 (suy nghĩ) + 나다 (nảy ra) = ý nghĩ tự hiện lên.
Bạn nên biết
Điều được nhớ ra làm chủ ngữ: 이름이 생각 안 나요 = mình không nhớ ra tên. Phát âm là [생강나다].
Từ liên quan