부어요 · 부었어요 · 부을 거예요 · 부으세요 (ㅅ irregular)
đổ, rót
Ví dụ
냄비에 물을 두 컵 부으세요.
Đổ hai cốc nước vào nồi.
Thành phần từ
Chú ý từ đồng âm: 붓다 còn có nghĩa "sưng", như 얼굴이 부었어요 "mặt mình bị sưng".
Bạn nên biết
Khi rót đồ uống vào ly, người Hàn thường nói 따르다: 술을 따르다.
Từ liên quan