섞어요 · 섞었어요 · 섞을 거예요 · 섞으세요
trộn, pha trộn
Ví dụ
밀가루와 설탕을 잘 섞어 주세요.
Bạn trộn đều bột mì và đường nhé.
Thành phần từ
Dạng bị động 섞이다 "bị trộn lẫn".
Bạn nên biết
Phát âm là [석따]; 섞어요 nghe như [서꺼요].
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
섞어요 · 섞었어요 · 섞을 거예요 · 섞으세요
trộn, pha trộn
Ví dụ
밀가루와 설탕을 잘 섞어 주세요.
Bạn trộn đều bột mì và đường nhé.
Thành phần từ
Dạng bị động 섞이다 "bị trộn lẫn".
Bạn nên biết
Phát âm là [석따]; 섞어요 nghe như [서꺼요].
Từ liên quan