얼음이 · 얼음을
đá, nước đá, băng
Ví dụ
더우니까 음료수에 얼음을 많이 넣어 주세요.
Trời nóng nên cho tôi nhiều đá vào đồ uống nhé.
Thành phần từ
Từ 얼다 "đóng băng" + -음: nghĩa đen là "thứ bị đông lại".
Bạn nên biết
Phát âm là [어름]; ở quán cà phê, 얼음 많이 "nhiều đá" hoặc 얼음 빼고 "không đá" rất hữu ích.
Từ liên quan