분이 · 분을 · plain: 사람 · 이분 · 몇 분
vị, người (kính ngữ); vị (lượng từ kính ngữ chỉ người)
Ví dụ
저분이 우리 회사 사장님이세요.
Vị kia là giám đốc công ty chúng tôi.
Thành phần từ
Từ lịch sự của 사람: 이분 "vị này". Chú ý: 분 còn nghĩa là "phút".
Bạn nên biết
Nhân viên nhà hàng hỏi 몇 분이세요? (Quý khách mấy người ạ?). Không dùng 분 cho chính mình. Đừng nhầm với 분 "phút".
Từ liên quan