불러요 · 불렀어요 · 부를 거예요 · 부르세요 (르 irregular)
gọi; hát; no (bụng, trong 배가 부르다)
Ví dụ
노래방에서 노래를 불렀어요.
Mình đã hát ở phòng karaoke.
Thành phần từ
Bất quy tắc: 불러요.
Bạn nên biết
노래를 부르다 = hát một bài; 배가 불러요 = Mình no rồi.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn