배꼽을 잡고 웃다 · 배꼽을 잡았어요
cười đau cả bụng, cười vỡ bụng (nghĩa đen: ôm rốn)
Ví dụ
그 영화가 너무 웃겨서 배꼽을 잡고 웃었어요.
Phim đó buồn cười quá nên mình ôm bụng cười lăn lộn.
Thành phần từ
Cười đến mức phải ôm bụng, như thể rốn sắp rơi ra.
Bạn nên biết
Thường dùng 배꼽을 잡고 웃다. Cụm tương tự là 배꼽이 빠지게 웃다 "cười đến rụng rốn".
Từ liên quan