Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

배꼽을 잡다

baekkobeul japda [배꼬블 잡따]

배꼽을 잡고 웃다 · 배꼽을 잡았어요

cười đau cả bụng, cười vỡ bụng (nghĩa đen: ôm rốn)

Ví dụ

그 영화가 너무 웃겨서 배꼽을 잡고 웃었어요.

Phim đó buồn cười quá nên mình ôm bụng cười lăn lộn.

Thành phần từ

Cười đến mức phải ôm bụng, như thể rốn sắp rơi ra.

Bạn nên biết

Thường dùng 배꼽을 잡고 웃다. Cụm tương tự là 배꼽이 빠지게 웃다 "cười đến rụng rốn".