Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4cụm từ

입이 귀에 걸리다

ibi gwie geollida [이비 귀에 걸리다]

입이 귀에 걸렸어요 · 입이 귀에 걸려서 (…)

cười toe toét đến mang tai, hớn hở ra mặt (nghĩa đen: miệng treo lên tai)

Ví dụ

합격 소식을 듣고 동생 입이 귀에 걸렸어요.

Nghe tin đỗ, em trai mình cười toe toét đến tận mang tai.

Thành phần từ

Nụ cười rộng đến mức khóe miệng như treo (걸리다) lên tai.

Bạn nên biết

Thân mật và hài hước; thường dùng ở thì quá khứ 걸렸어요 để tả ai đó vui ra mặt.