입이 귀에 걸렸어요 · 입이 귀에 걸려서 (…)
cười toe toét đến mang tai, hớn hở ra mặt (nghĩa đen: miệng treo lên tai)
Ví dụ
합격 소식을 듣고 동생 입이 귀에 걸렸어요.
Nghe tin đỗ, em trai mình cười toe toét đến tận mang tai.
Thành phần từ
Nụ cười rộng đến mức khóe miệng như treo (걸리다) lên tai.
Bạn nên biết
Thân mật và hài hước; thường dùng ở thì quá khứ 걸렸어요 để tả ai đó vui ra mặt.
Từ liên quan