반증해요 · 반증했어요 · 반증할 거예요 · 반증하세요
phản chứng, bác bỏ; gián tiếp cho thấy, là dấu hiệu của
Ví dụ
새로운 실험 결과가 기존 이론을 반증했습니다.
Kết quả thí nghiệm mới đã bác bỏ lý thuyết hiện có.
Thành phần từ
반 ngược+증 chứng
Nghĩa đen là "bằng chứng ngược lại" (Hán Việt: phản chứng).
Bạn nên biết
Trên thời sự, 이는 ~을 반증한다 thường nghĩa là "điều này (gián tiếp) cho thấy…", chứ không chỉ là "bác bỏ".