매료돼요 · 매료됐어요 · 매료될 거예요 · 매료된 (+noun)
bị mê hoặc, bị cuốn hút, say mê
Ví dụ
관객들은 그녀의 목소리에 완전히 매료되었어요.
Khán giả đã hoàn toàn bị cuốn hút bởi giọng hát của cô ấy.
Thành phần từ
매 mê hoặc+료 hoàn toàn
Nghĩa đen là "bị mê hoặc hoàn toàn" (Hán Việt: mị liễu; chữ 魅 như trong "mị lực").