배가돼요 · 배가됐어요 · 배가될 거예요 · 배가된 (+noun)
tăng gấp đôi, nhân đôi; tăng lên gấp bội
Ví dụ
친구와 함께하니 즐거움이 배가되었어요.
Được làm cùng bạn bè nên niềm vui như được nhân đôi.
Thành phần từ
배 gấp bội+가 thêm
Nghĩa đen là "thêm gấp bội" (Hán Việt: bội gia).
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
배가돼요 · 배가됐어요 · 배가될 거예요 · 배가된 (+noun)
tăng gấp đôi, nhân đôi; tăng lên gấp bội
Ví dụ
친구와 함께하니 즐거움이 배가되었어요.
Được làm cùng bạn bè nên niềm vui như được nhân đôi.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "thêm gấp bội" (Hán Việt: bội gia).