박탈해요 · 박탈했어요 · 박탈할 거예요 · 박탈하세요
tước đoạt, tước bỏ (quyền, danh hiệu)
Ví dụ
그 선수는 도핑으로 메달을 박탈당했습니다.
Vận động viên đó bị tước huy chương vì dùng doping.
Thành phần từ
박 bóc+탈 cướp
Nghĩa đen là "bóc ra và cướp lấy". Hán Việt: bác đoạt.
Bạn nên biết
Thường dùng bị động với 당하다: 자격을 박탈당하다 = bị tước tư cách.
Từ liên quan