단행해요 · 단행했어요 · 단행할 거예요 · 단행하세요
quyết đoán thực hiện, mạnh tay tiến hành
Ví dụ
정부는 대규모 구조 조정을 단행했습니다.
Chính phủ đã mạnh tay tiến hành tái cơ cấu quy mô lớn.
Thành phần từ
단 quả quyết+행 thực hiện
Nghĩa đen là "quả quyết mà làm". Hán Việt: đoán hành.
Bạn nên biết
Dùng cho những bước đi táo bạo: 개혁, 인사, 구조 조정을 단행하다.
Từ liên quan