미연에 방지해요 · 미연에 방지했어요 · 미연에 방지하세요
phòng ngừa từ trước, ngăn chặn từ trong trứng nước
Ví dụ
정기 점검으로 사고를 미연에 방지할 수 있습니다.
Kiểm tra định kỳ có thể ngăn ngừa tai nạn từ trước khi xảy ra.
Thành phần từ
미 chưa+연 như thế+방 phòng+지 ngăn
Nghĩa đen là "ngăn chặn khi việc chưa thành". Hán Việt: vị nhiên phòng chỉ.
Bạn nên biết
미연 hầu như không dùng riêng; chỉ xuất hiện trong 미연에 방지하다 hoặc 미연에 막다.
Từ liên quan