밖이 · 밖을 · 밖에 (outside)
bên ngoài, ngoài
Ví dụ
밖에 비가 와요.
Bên ngoài trời đang mưa.
Thành phần từ
Ngược nghĩa với 안 (bên trong). 밖에 = ở bên ngoài.
Bạn nên biết
Trong 밖에 đọc là [바께]: patchim ㄲ chuyển sang âm tiết sau.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
밖이 · 밖을 · 밖에 (outside)
bên ngoài, ngoài
Ví dụ
밖에 비가 와요.
Bên ngoài trời đang mưa.
Thành phần từ
Ngược nghĩa với 안 (bên trong). 밖에 = ở bên ngoài.
Bạn nên biết
Trong 밖에 đọc là [바께]: patchim ㄲ chuyển sang âm tiết sau.
Từ liên quan