목이 · 목을
cổ; họng
Ví dụ
감기에 걸려서 목이 아파요.
Tôi bị cảm nên đau họng.
Thành phần từ
목걸이 = vòng cổ.
Bạn nên biết
목이 아파요 có thể là đau họng hoặc mỏi cổ.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
목이 · 목을
cổ; họng
Ví dụ
감기에 걸려서 목이 아파요.
Tôi bị cảm nên đau họng.
Thành phần từ
목걸이 = vòng cổ.
Bạn nên biết
목이 아파요 có thể là đau họng hoặc mỏi cổ.
Từ liên quan