손이 · 손을
bàn tay, tay
Ví dụ
밥 먹기 전에 손을 씻으세요.
Hãy rửa tay trước khi ăn.
Thành phần từ
Gốc của 손가락 (ngón tay) và 손목 (cổ tay, "cổ của tay").
Bạn nên biết
Khi đưa và nhận đồ với người lớn tuổi, hãy dùng hai tay.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
손이 · 손을
bàn tay, tay
Ví dụ
밥 먹기 전에 손을 씻으세요.
Hãy rửa tay trước khi ăn.
Thành phần từ
Gốc của 손가락 (ngón tay) và 손목 (cổ tay, "cổ của tay").
Bạn nên biết
Khi đưa và nhận đồ với người lớn tuổi, hãy dùng hai tay.
Từ liên quan