Sino-Korean · dates, money, minutes, phone numbers, floors (팔 층, 팔월)
tám (số Hán Hàn)
Ví dụ
팔월에 바다에 가요.
Tháng Tám tôi đi biển.
Thành phần từ
팔 tám
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 팔 thuần Hàn còn có nghĩa là "cánh tay".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
Sino-Korean · dates, money, minutes, phone numbers, floors (팔 층, 팔월)
tám (số Hán Hàn)
Ví dụ
팔월에 바다에 가요.
Tháng Tám tôi đi biển.
Thành phần từ
Bạn nên biết
Từ đồng âm: 팔 thuần Hàn còn có nghĩa là "cánh tay".
Từ liên quan