Sino-Korean · money, large numbers (만 원, 십만, 백만)
vạn, mười nghìn
Ví dụ
이 책은 만 오천 원이에요.
Cuốn sách này giá 15.000 won.
Thành phần từ
만 vạn
Hán Việt: vạn. 만 원 = 10.000 won.
Bạn nên biết
Tiếng Hàn nhóm số lớn theo đơn vị vạn (10.000), không theo nghìn: 100.000 = 십만 (mười vạn), 1.000.000 = 백만 (trăm vạn).