명상이 · 명상을 · 명상하다 (to meditate)
thiền, thiền định
Ví dụ
자기 전에 십 분씩 명상을 하면 마음이 편해져요.
Trước khi ngủ, nếu thiền mười phút thì lòng tôi thấy nhẹ nhõm.
Thành phần từ
명 tối, sâu+상 suy nghĩ
Nghĩa đen là “suy nghĩ sâu lắng”: 冥 “tối, sâu” + 想 “suy nghĩ”. Hán Việt: minh tưởng.
Từ liên quan