스님이 · 스님을
nhà sư, thầy tu (Phật giáo)
Ví dụ
절에서 스님이 차를 대접해 주셨어요.
Ở chùa, thầy đã mời chúng tôi uống trà.
Thành phần từ
Thường được cho là từ 승님: 승 (僧 tăng) “nhà sư” + kính ngữ -님, rụng ㅇ thành 스님.
Bạn nên biết
Cũng dùng để xưng hô: 스님, 안녕하세요 (như “Bạch thầy”). 승려 (tăng lữ) là từ trang trọng, văn viết.
Từ liên quan