템플스테이가 · 템플스테이를
temple stay (chương trình ở lại chùa qua đêm)
Ví dụ
이번 휴가에는 절에서 템플스테이를 해 보고 싶어요.
Kỳ nghỉ lần này tôi muốn thử tham gia temple stay ở chùa.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “temple” + “stay”; cái tên được đặt cho một chương trình của Hàn Quốc mở cửa chùa đón khách từ năm 2002.
Bạn nên biết
Khách thường mặc đồ của chùa, tham gia tụng kinh lúc rạng sáng, ăn bữa chay trong im lặng (발우공양) và thử thiền; nhiều chùa có chương trình bằng tiếng Anh.
Từ liên quan