발차기가 · 발차기를
cú đá, đòn đá
Ví dụ
태권도 학원에서 발차기를 처음 배웠어요.
Tôi học đá lần đầu tiên ở lò võ taekwondo.
Thành phần từ
Từ thuần Hàn: 발 “chân” + 차기 “đá” (từ 차다 “đá”).
Bạn nên biết
Các đòn đá cơ bản của taekwondo: 앞차기 “đá thẳng”, 옆차기 “đá ngang”, 돌려차기 “đá vòng cầu”.
Từ liên quan