마음이 · 마음을
tấm lòng, tâm hồn; tình cảm
Ví dụ
그 사람은 마음이 따뜻해요.
Người đó có tấm lòng ấm áp.
Thành phần từ
Là "trái tim" về mặt cảm xúc (còn tim là cơ quan thì gọi là 심장). 마음에 들다 nghĩa đen là "lọt vào lòng".
Bạn nên biết
마음에 들다 = "thích, vừa ý": 이 가방이 마음에 들어요.
Từ liên quan