먼저 + verb: 먼저 가세요, 먼저 드세요
trước, trước tiên
Ví dụ
저는 먼저 갈게요.
Mình xin phép về trước nhé.
Thành phần từ
먼저 가세요 = Bạn đi trước đi.
Bạn nên biết
먼저 드세요 = "Mời anh/chị ăn trước ạ." Câu lịch sự bạn sẽ nghe thường xuyên.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
먼저 + verb: 먼저 가세요, 먼저 드세요
trước, trước tiên
Ví dụ
저는 먼저 갈게요.
Mình xin phép về trước nhé.
Thành phần từ
먼저 가세요 = Bạn đi trước đi.
Bạn nên biết
먼저 드세요 = "Mời anh/chị ăn trước ạ." Câu lịch sự bạn sẽ nghe thường xuyên.
Từ liên quan