먹거리가 · 먹거리를
đồ ăn, món ăn (ở lễ hội, chợ)
Ví dụ
이 축제에는 맛있는 먹거리가 정말 많아요.
Lễ hội này có rất nhiều món ăn ngon.
Thành phần từ
먹다 “ăn” + -거리 “thứ để”, như 볼거리 “thứ để xem”.
Bạn nên biết
Phát âm là [먹꺼리]. Từng bị coi là không chuẩn, nhưng từ năm 2011 đã được công nhận là từ chuẩn bên cạnh 먹을거리.